xét đoán

Học thuật
Thân thiện
xét đoán

Một vị thẩm phán đang xét đoán một vụ án tại tòa án.

Định nghĩa

Động từ 1. Xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng để đưa ra nhận định, đánh giá về một sự việc, con người hoặc vấn đề nào đó. Hành động này đòi hỏi sự suy xét dựa trên các thông tin, bằng chứng hoặc tiêu chí nhất định. dụ: Cần phải xét đoán một cách công tâm thận trọng.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Không nên vội vàng xét đoán người khác khi chưa hiểu hoàn cảnh.
    • Tòa án nhiệm vụ xét đoán các vụ án dựa trên luật pháp chứng cứ.
    • Anh ấy khả năng xét đoán tình huống rất nhanh chính xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xét đoán một cách phiến diện": đánh giá dựa trên một khía cạnh, một phần thông tin không xem xét toàn diện.
    • Việc xét đoán một cách phiến diện dễ dẫn đến những kết luận sai lầm.
  • "xét đoán theo cảm tính": đưa ra nhận định chủ yếu dựa trên cảm xúc, tình cảm cá nhân thay vì lý trí sự kiện khách quan.
    • Một nhà lãnh đạo không nên xét đoán theo cảm tính.
Biến thể từ liên quan
  • Phán xét (động từ): thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh việc đưa ra lời kết tội, chỉ trích hoặc quyết định cuối cùng, tính chất quyền lực hoặc đạo đức.
    • Không ai quyền phán xét cuộc sống của người khác.
  • Nhận định (động từ/danh từ): nhấn mạnh hơn đến kết quả của việc xem xét, ý kiến, đánh giá sau khi đã suy xét.
    • Bài viết đưa ra những nhận định sắc sảo về tình hình kinh tế.
  • Đánh giá (động từ): rộng nghĩa hơn, bao gồm việc xem xét để nhận định giá trị, phẩm chất, mức độ, kết quả của một đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Cân nhắc: suy nghĩ, xem xét kỹ trước khi quyết định.
  • Suy xét: suy nghĩ, tìm hiểu cặn kẽ.
Từ trái nghĩa
  • Vội vàng kết luận: đưa ra nhận định quá nhanh không xem xét đầy đủ.
  • Cả tin: tin tưởng một cách dễ dàng không cần xem xét, đánh giá.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Xét đoán người đừng xét bằng mắt": (Khuyết danh) Khuyên rằng không nên đánh giá con người chỉ qua vẻ bề ngoài.
  • "Xét mình công ít tội nhiều, Thì đừng trách móc kẻ điều trái ngang": (Ca dao) Nhắc nhở trước khi phê phán, xét đoán người khác thì nên tự xem xét lại bản thân mình trước.
xét đoán

Một vị thẩm phán đang xét đoán một vụ án tại tòa án.

  1. đg. Xem xét để nhận định, đánh giá. Xét đoán con người qua việc làm. Xét đoán sáng suốt.